Lê Minh Chu

Quê quánYên Lợi- Cát Vân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/11/1965
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhChư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019986]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Chu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/11/1965, Quê quán=Yên Lợi- Cát Vân- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 409 (số thứ tự 1019986).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Chu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 17/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Dự sinh 1930 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hải Phòng
  2. Đỗ Văn Mậm sinh 1942 · Ngọc Tĩnh- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng
  3. Vũ Văn Thể sinh 1942 · Nhu Kiều- Quốc Tuấn- An Hải- Hải Phòng
  4. Lê Văn Siêng sinh 1935 · QLE + B3 Thất Nhung- Đắc Tô- Kon Tum
  5. Nguyễn Xuân Miến Chiến Thắng- Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Nguyễn Xuân Tịch sinh 1940 · Bản Thỉu- Châu Định- Qùy Hợp- Qùy Châu- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Tài sinh 1942 · Thanh Hà- Thanh Chương- Nghệ An
  8. Lê Văn Thược sinh 1943 · Ngọc Sơn- Nghi Tùng- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Vũ Văn Đạm sinh 1944 · Nam Phú- Nam Trực- Nam Đàn- Nghệ An
  10. Đậu Xuân Chân sinh 1946 · Yên Thịnh- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Điệu Phương Đông- Yên Hưng- Quảng Ninh
  12. Hà Văn Hoa Hà Loan- Cộng Hòa- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  13. Trần Văn Chữ sinh 1945 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
  14. Vũ Như Thuấn sinh 1945 · Thọ Bá- Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  15. Lê Xuân Phôi sinh 1932 · - -
  16. Lê Hồng Sơn sinh 1931 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  17. Phạm Huy Tánh sinh 1929 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  18. Trịnh Ngọc Lữ Thủy Đại- Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa
  19. Lê Hữu Khải Minh Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  20. Trần Văn Phú sinh 1945 · Thạch Đài- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  21. Hoàng Văn Phúc Thái Yên- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  22. Hứa Đường Ân Cộng Hòa- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Mẫu Tựa Quần Kềnh- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  24. Hoàng Trọng Tam sinh 1944 · Lĩnh Tiến- Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  25. Phạm Bá Thiết Dân Chính- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  26. Trần Văn Nuôi Sơn Hà- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  27. Trần Công Nền Ái Sơn- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa
  28. Phạm Văn Minh sinh 1945 · Thạch Minh- Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  29. Bùi Văn Cách sinh 1947 · Kim Mâu- Cẩm Lương- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  30. Quách Văn Khóa sinh 1945 · Phi Long- Cẩm Long- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  31. Dương Văn Khoa sinh 1942 · Xóm Thượng- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  32. Nguyễn Văn Khánh Ngọc Thành- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  33. Lê Minh Khuy sinh 1942 · Trung Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  34. Trịnh Đình Khánh sinh 1943 · Yên Khang- Yên Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  35. Nguyễn Hữu Kim sinh 1945 · Hoàng Đức- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  36. Nguyễn Văn Tráng sinh 1942 · Thọ Dân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  37. Lê Quang Trung sinh 1945 · Hoàng Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  38. Hoàng Văn Dụ sinh 1937 · Thúy Đại- Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa
  39. Lê Hữu Bân Hòa Vụ- Hoàng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  40. Lê Trọng Luật sinh 1939 · Cương Tế- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
  41. Đỗ Viết Lân sinh 1945 · Yên Quý- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  42. Hoàng Văn Nhỡ (Nhã) sinh 1945 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  43. Nguyễn Văn Chớp sinh 1945 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  44. Đỗ Cao Hoạt sinh 1945 · Yên Phú- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  45. Đỗ Văn Hoạch sinh 1945 · Tân Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  46. Bùi Thái Học sinh 1945 · Xóm Bét- Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Cấn sinh 1945 · Xóm Thanh- Quảng Cư- Quảng Xương- Thanh Hóa
  48. Lê Sỹ Mỹ sinh 1945 · Xóm Nghè- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  49. Trần Lê Đệ sinh 1940 · Xóm 5- Châu Phong- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  50. Bùi Xuân Vân sinh 1943 · Phú Thọ- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  51. Lương Ngọc Vấn sinh 1938 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  52. Nguyễn Văn Dấu sinh 1941 · Cao Lũng- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  53. Nguyễn Văn Giao sinh 1945 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  54. Trịnh Khắc Nam sinh 1945 · Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  55. Trịnh Đình Phết sinh 1933 · Xóm 10- Dân Lực- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  56. Vũ Đức Phồn sinh 1942 · Minh Đài- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  57. Bùi Viết Tiêm sinh 1944 · Đồng Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
  58. Bùi Văn Tỵ Ngọc Trảo- Thạch Thành- Thanh Hóa
  59. Lê Văn Túy sinh 1941 · Xóm 14- Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  60. Phạm Văn Tiết sinh 1942 · Xóm Mậu- Tân Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa