Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Lê Biên” trong 95 danh sách
- Lê Văn Biên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 6 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vũ Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên (Biện) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Nam Hy sinh: 3/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Biền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đại đội trưởng Hy sinh: 25/1/1961 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Lê Đức Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1966 Viện 7-B Xem đầy đủ →
- Lê Bá Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Lương- Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1966 Phía Hà Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1968 Đồi 1043 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Xuân- Xuân Lai- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1972 (30-05)04 Plei Gia Bò m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Công Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩ Thôn- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1973 (28-95)08 Lệ Thanh mộ 6 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Liêm Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/6/1979 NTK Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Điện Biên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/1/1973 Lô 1 Số 29 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biền Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 30/3/1972 Lô 10 Số 43 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN BIÊN (Biển) Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1942 · Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 130, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh 19-3-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên (Biện) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Hy sinh: 1/3/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Biền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/1/1961 Hy sinh: Đại đội trưởng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Biên Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1954 · Đại Xuân, Xuân Lai, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu