Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Lê Đỏ” trong 95 danh sách
- Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đỗ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1934 · Tây Đaị, Hoàng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Ban chính Trị E273 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 3; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Gia - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Lê Thành Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bắc Cầu - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Đỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1966 Đông nam Làng Ty Hoa 30' Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 (88-10)04 Plêirang Lô Kram Xem đầy đủ →
- Lê Thành Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Gia- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1970 4500-8630, 1/200000 Pu Lăng Kẹo cao nguyên Plô Ven Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tây Đaị- Hoàng Khê- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1975 (80-24)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Dương- Nam Sách- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tam Tân- Hóc Môn- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Chí Độ Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Độ Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đo Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Bến Cầu , Tây Ninh, Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Độ Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Độ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C450-Thuận Phong Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Do Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Quảng Nham, Quảng Xương Hy sinh: 26/07/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Đỏ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Bá Đỏ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu