Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “LÊ VĂN LƯƠNG” trong 91 danh sách
- Lê Văn Lượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lượng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phố Tam Trung, thị xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 796; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoà Bình Hy sinh: 1/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Chấp Hy sinh: 28/12/1984 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Trì- Thượng Mạ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 30/07/1966 Bệnh xá E88 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phố Tam Trung- thị xã Cao Bằng Hy sinh: 19/04/1972 (94-03)03 mộ số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN LƯƠNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHONG CỐC, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hoằng Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hoằng Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 28/12/1984 Hy sinh: Vĩnh Chấp Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cam Hiếu, Cam Lộ, QT Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hoằng Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu