Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
110 người khớp “Khoản” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Hoàng Văn Khoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phục Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: CVE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/3/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khoằn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khoản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: 308a Hy sinh: 06/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Mai Công Khoan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 4, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hàng 0; Ô 2; Số 226; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Khoan Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Bạch Đằng, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Thế Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Lu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Khoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dương Quan - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Vĩnh Thinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Công Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Hồng Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chu Lăng - Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Côi - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khoằn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cai Bộ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Phương - Nam Dương - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đường Khắc Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Khoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Mạt - Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 235 Hy sinh: 08/09/1972 D1, 4, 7 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khoản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bần Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1973 Xem đầy đủ →
- Khoản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Hà Minh Khoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hoá Hy sinh: 10/8/1978 1854 Xem đầy đủ →
- Lưu Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khoắc Khoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 15/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Mã Văn Khoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 5/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Khoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Mai Thúc Loan, Huế Hy sinh: 4/5/1982 Xem đầy đủ →
- Đoàn Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1965 Đường đi trạm 5 Priêng Xem đầy đủ →
- Dương Văn Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu