Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
392 người khớp “Huân” trong 95 danh sách · trang 1/14
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 07/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 02/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 784; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Huấn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Lưu Xá, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 199; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Huân 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Thái, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Huấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đại Cường, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 20/07/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Huấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Huấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Huấn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thôn Tây, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Huấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Nam Nhân, Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 124; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1930 · Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huấn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Bắc Sơn, Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Kim Ngọc Huân E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Thủy, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Dực - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Giang - Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thượng Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lang - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Quang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiến Thiết, Khu 1 - Việt Trì Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thạch Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Nhàn - Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khả Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu