Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
78 người khớp “Hoạch” trong 92 danh sách · trang 1/3
- Đoàn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Minh Khai - Việt Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Mạnh Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Vi - Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Hóach Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chi Nê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạch Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Di Lậu - Thạch Thất - Sơn Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Xá - Châu Sơn - Duy Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Kế Hoạch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Hồ Đăng Hoạch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Hoạch Lạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hoạch (Tấn) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hồ Đăng Hoạch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đoàn Hoạch (Tấn) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Ls Hoạch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Hoạch Lạc (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Tại Ia Răng, Chư Pông Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Xá- Châu Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 17/11/1965 tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hà Mạnh Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lô Vi- Thăng Long- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Tây nam làng An Tá 4km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hà Lộc- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Hóach Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 9/9/1967 Suối Đá T17 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chúc Núi- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu