Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Hoàng Văn Phúc” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Áng Sơn, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 16/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Yên - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Yên- Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trưng Nhị- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1967 Tây bắc làng Mùi Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Gần đồi Đá Đ10, tây Sa Thày Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Áng Sơn- Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 16/01/1968 Chân Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Lư- Na Rì Hy sinh: 5/11/1969 M'lar H2 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/7/1969 (91-17)07 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vạn Sơn- Hồng Lạc- Sơn Dương Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 3/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Xá- Văn Lãng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xá- Văn Lạng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Châu Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Châu Giang- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1948 · Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1946 · Tân Tiến, Văn Giang, Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sóc Hà , Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/02/1968 89 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu