Hoàng Văn Phúc

Năm sinh1946
Quê quánTân Tiến- Văn Giang- Hưng Yên
Đơn vị d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
Cấp bậcThượng úy-
Ngày hy sinh 07/3/1969
An táng hiện nay NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019243]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Phúc, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=07/3/1969, Quê quán=Tân Tiến- Văn Giang- Hưng Yên, Đơn vị=d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1, Cấp bậc=Thượng úy-, Nghĩa trang=NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11666 (số thứ tự 1019243).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Phúc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Phúc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 07/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Túc sinh 1947 · Nghĩa Ninh- Nghĩa Hưng- Nam Định · Thiếu úy-Đại đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  2. Lê Nhân Bao sinh 1948 · Hoằng Quy- Hoằng Hóa- Thanh Hóa · Chuẩn úy-Đại đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  3. Phạm Văn Thành sinh 1943 · Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình · Trung sĩ-Y tá · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  4. Nguyễn Hữu Nuôi sinh 1946 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Dương · Hạ sĩ-Tiểu đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  5. Đinh Xuân Diệu sinh 1949 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An · Hạ sĩ- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  6. Trần Mạnh Dư sinh 1939 · Châu Phú- Hưng Nhân- Thái Bình · Trung sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  7. Nguyễn Văn Tỏ sinh 1948 · Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  8. Nguyễn Chu Thiều sinh 1945 · Hải Tiến- Hải Hậu- Nam Định · Hạ sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  9. Nguyễn Tài Đà Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Định · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  10. Lê Đình Tặng sinh 1942 · Duy Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa · Trung sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  11. Đinh Huy Đăng sinh 1946 · Đình Tặng- Yên Định- Thanh Hóa · Hạ sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  12. Phạm Viết Thuật sinh 1945 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình · Chuẩn úy-Trung đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  13. Nguyễn Đắc Hùng sinh 1949 · Cẩm Háng- Cẩm Giàng- Hải Dương · Hạ sĩ-Tiểu đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  14. Trần Cấm Bào sinh 1946 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Định · Trung sĩ-Tiểu đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  15. Phạm Mạnh Nông sinh 1949 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Ninh Bình · Thượng sĩ-Trung đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  16. Cao Văn Lét sinh 1932 · Đông Yên- Đông Sơn- Thanh Hóa · Trung sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  17. Tạ Văn Thường sinh 1945 · Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình · Trung sĩ-Trung đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  18. Đinh Công Cuộc sinh 1951 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình · Trung sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  19. Nguyễn Mạnh Đằng sinh 1937 · Lang Phong- Nho Quan- Ninh Bình · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  20. Nguyễn Văn Mít sinh 1944 · An Sinh- Kinh Môn- Hải Dương · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  21. Trương Công Tỵ sinh 1940 · Lãng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  22. Nông Phách Phao sinh 1949 · Ngọc Lỳ- Văn Lãng- Lạng Sơn · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  23. Trần Xuân Dự sinh 1947 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hải Dương · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  24. Trần Đình Bân sinh 1939 · Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội · Hạ sĩ- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  25. Nguyễn Văn Lĩnh sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Dương · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  26. Hoàng Văn Bảo sinh 1945 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa · Thiếu úy- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  27. Vũ Hoàng Gia sinh 1941 · Tân Thành- Sầm Sơn- Thanh Hóa · Chuẩn úy- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  28. Ban Văn Sần sinh 1945 · Thị Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  29. Hoàng Văn Phúc sinh 1948 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa · Thiếu úy-Đại đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  30. Đặng Đình Chuyên sinh 1945 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây (nay Hà Nội) · Chuẩn úy-Trung đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  31. Trần Văn Cõi sinh 1944 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phúc · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  32. Triệu Văn Coi sinh 1949 · Đô Lương- Hữu Lũng- Lạng Sơn · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  33. Võ Văn Nhã sinh 1947 · Nghĩa Đàn- Nghệ An · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  34. Cao Đức Hòa sinh 1939 · Nam Cường- Nam Trực- Nam Định · Trung sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  35. Nguyễn Văn Quyết sinh 1948 · Đồng Tân- Ninh Giang- Hải Dương · Binh nhất-Y tá · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  36. Nguyễn Tiến Lạng sinh 1946 · Văn Miếu- Việt Lập (Hà Bắc cũ) · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  37. Phạm Văn Châu sinh 1941 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An · Thượng sĩ-Trung đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  38. Nguyễn Văn Minh sinh 1949 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Lạng Sơn · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  39. Mai Xuân Thạch sinh 1949 · Nga Biền- Nga Sơn- Thanh Hóa · Chuẩn úy-Đại đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  40. Bùi Văn Lượng sinh 1945 · Kim Sơn- Linh Sơn- Hòa Bình · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  41. Ngô Thế Sỹ sinh 1948 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  42. Nguyễn Duy Chung sinh 1941 · Đại Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  43. Đinh Duy Tiến sinh 1944 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  44. Nguyễn Đức Trọng sinh 1947 · Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  45. Ngô Thế Hùng sinh 1944 · Nho Quan- Ninh Bình · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  46. Phạm Văn Thủy sinh 1940 · Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hưng Yên · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  47. Phạm Xuân sinh 1950 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  48. Vũ Ngọc Thiệp sinh 1944 · Nam Điền- Nam Trực- Nam Định · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  49. Nguyễn Văn Sỹ sinh 1946 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  50. Phạm Thanh Gia sinh 1945 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa · Trung úy- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  51. Dương Văn Tuy sinh 1949 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình · Chuẩn úy-Trung đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  52. Ngô Chí Tính sinh 1943 · Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An · Trung sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  53. Tống Quách Kỳ sinh 1941 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa · Hạ sĩ- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  54. Hồ Sỹ Hùng sinh 1944 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  55. Vũ Hồng Đại sinh 1946 · Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phúc · Hạ sĩ-Tiểu đội phó · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  56. Nguyễn Văn Đỏ sinh 1950 · Sơn Đông- Tùng Thiện- Hà Tây (nay Hà Nội) · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  57. Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Định · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  58. Nông Văn Nháu sinh 1948 · Đức Quang- Hạ Lạng- Cao Bằng · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  59. Nguyễn Văn Vượng sinh 1950 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Định · Binh nhất- · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  60. Hồ Đức Nhiều sinh 1949 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An · Hạ sĩ-Tiểu đội trưởng · d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1