Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Hoàng Văn Luống” trong 91 danh sách
- Hoàng Văn Lương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Phố, Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 24, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Bồng- Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 30/10/1965 Ngã 3 làng gà, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 19/02/1966 Đông đường 8 mới, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liên Phố- Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 1043 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thần- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/07/1968 Trạm đường 21 Bít Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 8/7/1970 (63-45)09 1/100000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 120 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luống Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tú Nang-Yên Châu-Sơn La Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu