Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
38 người khớp “Hoàng Tuấn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Tuần 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đông Chư, Phú Lý, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 20/06/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Tuấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Bình Thuận, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuấn (Huấn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hồng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phấn Động - Tam Đa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Thơm - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Yên Mỹ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E2207 Hy sinh: 29/10/1972 E2, 3, 5 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tam da - Yên Phong - Bắc Giang Hy sinh: 27/07/1978 4314 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thái Bình Hy sinh: 25/09/1972 4315 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/2/1979 4325 Xem đầy đủ →
- Hoàng Diệp Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 23/12/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 823 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Chư- Phú Lý- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 20/06/1970 Nghĩa trang Ban 7 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/4/1970 (77-27) Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 (72-06)09 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1971 (84-34) Huyện 6 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 17/03/1967 Buôn Rền, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Hồng- Trấn Yên- Yên Bái (74-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tam Đa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978 Mộ 110, hàng 9, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nhà 5 Tiền Giang- khu Lê Lợi- Txã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/3/1979 Mộ 3 hàng 15, Nt 3D Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Phúc- Vũ Thư- Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu