Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Hoàng Thịnh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Trọng Thình 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Trung, Nam Xá, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 588; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Thành, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Thành, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Tịnh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Định - Bắc Quang (Hà Giang) - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phúc Đình - Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Mục - Dương Hữu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Tam - Đoàn Trung - Thanh Miệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Hoàng Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Thái Nguyên Hy sinh: 19/101971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đoan Tam- Đoàn Trung- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1966 Nghĩa trang K8, Bắc Làng Mùi, Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1967 Tây bắc đồi 308 1giờ Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Nham- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thôn Mục- Dương Hữu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 Bắc đồi 722, Đức Lập Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 23/02/1969 (02-17) đồi 600 Diên Bình Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1969 (82-83)01 Plei Dei Go 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Tịnh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 19/05/1969 (11-10) Đắctô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Định- Hà Giang (Tân Định- Bắc Quang)- Hà Giang Hy sinh: 5/12/1969 (11-10) Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 29/08/1971 (52-15)08 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Hải- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Côi- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1972 Nghĩa trang H1, D24 F320, mộ 8, hàng 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Điện Biên- An Lão- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1974 (06-48)09 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Trung- Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 (08-01)01 mộ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Đình- Phúc Hòa- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1973 (03-13) mộ 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (91-23) mộ 4 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu