Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
54 người khớp “Hoàng Quy” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Hoàng Khai, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 02/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: c18 d6 BT Trung Hy sinh: 16/06/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 140; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Mộc Bắc, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Mỹ - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mơ Lọ - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vân cốc-Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 25/02/1978 2996 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng Hy sinh: 8/5/1978 2997 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vân cốc-Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 25/02/1978 2996 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng Hy sinh: 8/5/1978 2997 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phú Hy sinh: 12/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Hoàng Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Hải Vân- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1966 Đông đường số 8 mới Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Sắn- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Mỹ- Hoàng Khai- Yên Sơn Hy sinh: 4/2/1970 (96-20)02 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mơ Lọ- Vạn Linh- Chi Lăng Hy sinh: 29/07/1972 (73-22)05 Mảnh Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thịnh- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 28/01/1974 (90-93)06 07 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Chu Tràng- Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 28/03/1975 mộ 12 điều trị 3 đường 21 b ở km 144 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 16/06/1968 Cách đường 21 2 ngày Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Trung- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 595, Hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Lưu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tam- Gia Viễn- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tam- Gia Viễn- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Bộ- Phú Ninh- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu