Hoàng Văn Quý

Năm sinh1952
Quê quánYên Mỹ- Hoàng Khai- Yên Sơn
Ngày hy sinh 4/2/1970
Nơi hy sinhNam cao điểm751, bắc thị xã, Kon Tum
Vị trí mộ (96-20)02 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036240]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Quý, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25603, Quê quán=Yên Mỹ- Hoàng Khai- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam cao điểm751, bắc thị xã, Kon Tum, Vị trí mộ=(96-20)02 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16663 (số thứ tự 1036240).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Thêm sinh 1945 · Hưng Đạo- Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Trần Quốc Toản sinh 1950 · Hưng Đạo- Vũ Đông- Vũ Tiên- Thái Bình
  3. Lê Hữu Đàn sinh 1945 · Đồng Thọ- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Chí Tuấn sinh 1948 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Lê Đình Thuần sinh 1949 · Phú Thành- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Bích sinh 1942 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  7. Hà Ngọc Sơn sinh 1946 · Cương Quyết- Xuân Nái- Văn Yên- Yên Bái
  8. Bùi Thế Như Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây
  9. Đinh Tiến Hứa sinh 1945 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình
  10. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1938 · Lương Hội- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng
  11. Lê Quang Đạo sinh 1950 · Duyệt Lễ- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
  12. Bùi Văn Ích Thiện Hưng- Thủy Nguyên-