Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
43 người khớp “Hoàng Phòng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tân Phong E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: C11 K32 E40 Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gian Đầu - Xuân Lợi - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hậu Quang - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hoa Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Pằng - Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/9/1978 2807 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mậu Đông- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/09/1967 Nghĩa trang viện 84 năm 67 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1967 Tây nam D10 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dân Tiến- Võ Nhai Hy sinh: 22/08/1968 Điểm cao Chư Rư Bu Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1968 (66-20)06 Quận Lệ Trung Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Phọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Làng o.Kơ.Rau, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lý Nhân- Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Tại Ocơran (b7-k4) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gian Đầu- Xuân Lợi- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 15/05/1968 Đông Đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 5/11/1969 (19-10) Đắctô Xem đầy đủ →
- Hoàng Hoe Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1972 (25-89)01 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trù Lựu- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cổ Phục- Kim Lương- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 19/10/1974 Nghĩa trang D24 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoài Đơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoài Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu