Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Hoàng Mầu” trong 95 danh sách
- Nguyễn Hoàng Mậu Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Hấn - Tân Văn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/8/1978 2332 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 26/01/1979 2333 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tùng Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 9/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tùng Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Mầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Màu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phụ Lạc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Sĩ Mẫu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Vinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1967 Bắc đồi 925 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Hấn- Tân Văn- Bình Gia Hy sinh: 26/10/1969 Làng Rói, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Mai Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 7/10/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Giang- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Văn- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Văn- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/2/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tùng Mậu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Mậu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-09-01 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tùng Mậu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Sen-Quảng Yên-Cao Bằng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu