Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

23 người khớp “Hoàng Hạnh” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23( D19 C4 E23) Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Giang, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: D4 H23 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Phong, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Lợi - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Lợi- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Hoà- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 Đồi Mỏ Lẹt, mộ số 3 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Khắc Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1971 Bệnh xá H3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Dị- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đức Hanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Việt Cường- Trần Yên- Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/7/1972 Lô 1 Số 168 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Trọng Hành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/9/1972 Lô 9 Số 1 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Hạnh Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nhân Đạo, Tam Đảo, Vĩnh Phú, Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Đức Nhân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ tĩnh, Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Hanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Hành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Đại Đồng, Tràng Định, Cao Lạng Đơn vị: C3 D7 E271 C30B Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu