Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Hoàng Dậu” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Dấu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thụy Ứng, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thụy Ứng - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Vù Xá, Lục Nam, Bắc Giang Đơn vị: Ban TT, PTM, tỉnh đội Long An Hy sinh: 23.02.1972 Ấp T'rò Peng Ch'rây, xã K'rò săng, Rồ Mia Héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phố Hưng Lợi- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 17/08/1966 Nghĩa Trang E101 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Hưng Lợi- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 18/08/1966 Nghĩa trang NTrường 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thụy Ứng- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nậm- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nậm- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nâm- Trùng Khánh- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Mộc- Đình Lập- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dâu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 16/9/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Võ Minh-Quảng Ninh-Quảng Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu