Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Hoàng Dàn” trong 95 danh sách
- Hoàng Duy Dân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Gia Hàng, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 964; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kính Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thái- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 10/5/1966 Bản Răm Gió, Phu Vong Nưa Atôpơ (Lào) Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1966 Nghĩa trang N.Trường 10 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Càt Trù- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 (10-82) Bút Long Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 3- Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1972 (19-98)06 Đắc Mót Lốp mộ 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỹ Độ- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/09/1972 (15-19)04 viện 10 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 22/04/1972 (80-60) Xá h2 Bà Lá Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Duy Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Gia Hàng- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 NTK Xem đầy đủ →
- Hoàng Ninh Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Kiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kính Dân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1958 Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Dần Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 E271 C30b Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 13/3/1981 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu