Hoàng Minh Dần

Quê quánVĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/10/1966
Vị trí mộ Nghĩa trang N.Trường 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023259]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Dần, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/10/1966, Quê quán=Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang N.Trường 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3682 (số thứ tự 1023259).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Dần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thịnh La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  2. Lê Sĩ Vân sinh 1939 · Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà
  3. Cao Văn Đình sinh 1935 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Trần Đình Châu sinh 1943 · Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Nguyễn Khanh Trí sinh 1945 · Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Bùi Văn Phòng sinh 1945 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Nguyễn Đăng Oanh sinh 1946 · Lực Canh- Vạn Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  8. Trần Văn Mão sinh 1942 · Đức Liên- Đức Thọ
  9. Nguyễn Minh Chung Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây