Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.119 người khớp “Hiền” trong 90 danh sách · trang 1/38
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/1/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đơn vị: 90 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: 406 Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: 557 Hy sinh: 24/9/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiển 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Hiền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Duy Hiền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nhất Trứ, Vũ Bản, Nam Hà Đơn vị: dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Triều Dương, Quốc Trị, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: PTM B3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lê Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Xuân Hà, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/05/1973 Xem đầy đủ →
- Khổng Thành Hiển 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Mỹ, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Hiền 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đồng Chùa, Bảo Cường, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 14; Ô 1; Số 274; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hiện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Chù Khì, Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 0; Số 48; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Tô Viết Hiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thôn Tê, Phúc Khánh, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 159; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Hưng, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Hiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 28, Tiểu đoàn 10, Sư đoàn 1 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hiền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Đức, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hiền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Hiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Nội Ta, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 01/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hiên CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hiến CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thạc Hiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Mai Hiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu