Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Hữu Năm” trong 91 danh sách
- Văn Hữu Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Bánh - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1978 2468 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/03/1978 2485 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Hữu Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đào Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 20/01/1968 Đông Bắc, Ấp Quảng Nhiêu, H5 Dắk Lắk Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
- Văn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Bách- Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1972 (17-21)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 201, hàng 6, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Cao Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Nam Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Hữu Năm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Năm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn--Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu