Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
159 người khớp “Hình” trong 91 danh sách · trang 1/6
- Đặng Văn Hinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghĩa An, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, người thân Đặng Nguyên Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Hính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Xuân, Trùng Khánh, Na Hang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Hỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lùng Thúc, Hoàng Hải, Quảng Uyên, Cao Bằng Đơn vị: d6 PHCB3 Hy sinh: 17/09/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hinh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Định Trường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Hỉnh E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Long, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Hòa - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Tú Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Bài - Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Mai Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Tây - Hải Luận - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · La Chà - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Quang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Nguyên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đạn Phường - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nũng Phèo - Lương Thông - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Hà - Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Lũng - Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Hính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Xuân - Trùng Khánh - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Hỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quất Lâm - Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Hính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sông Giang - Hồng Sỉ - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Thào Thị Hính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Tạ Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Võ Văn Hinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lạng Giang Hy sinh: 6/1967 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Hinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tiên Lô, H.Hưng Hy sinh: 22/3/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quảBạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu