Bùi Đức Hinh

Năm sinh1941
Quê quánĐồng Hòa - Kiến Thụy - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 15/01/1968
Nơi hy sinhĐường 14 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Bên đường 14, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 679 (số thứ tự 678).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Hinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Hinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 15/01/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hữu Trừu (Triều) sinh 1948 · Sơn Đình - Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6 đường CO2
  2. Vũ Xuân Đào Đam Hội - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6 đường CO2
  3. Đoàn Văn Đức Phi Mộ - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6 đường CO2
  4. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trần Văn Phương sinh 1947 · Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lưu Đình Kháng sinh 1948 · Đức Xương - Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Bộ sinh 1947 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Phương sinh 1949 · Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  9. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1950 · Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  10. Nguyễn Văn Bộ sinh 1947 · Mai Phương - Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  11. Nguyễn Văn Lương Văn Khê - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  12. Nguyễn Văn Uông Núi Đèo - Thũy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  13. Bùi Đức Kinh Đông Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6, Đường C02
  14. Vũ Duy Quy sinh 1938 · Trọng Mỹ - Trung Hà - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Vũ Duy Quy Trung Mỹ - Trung Hà - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  16. Hà Văn Ân sinh 1935 · Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  17. Trịnh Trọng Nữ Tân Tín - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
  18. Trần Văn Toản Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5 và T6
  19. Vũ Văn Thanh sinh 1946 · Hoàng Đường - Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Đặng Thái Miên sinh 1946 · Nam Mỹ - Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
  21. Ngô Sĩ Lương sinh 1947 · Hoa Nam - Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 6 - Gia Lai
  22. Nguyễn Văn Thu sinh 1943 · Như Kỳ - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 3 - Gia Lai
  23. Phan Văn Thắng sinh 1943 · Đăng Lưu - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
  24. Phạm Văn Lai sinh 1945 · Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Ninh Xuân Trường sinh 1941 · Đạo Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3