Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Hà Viết” trong 95 danh sách
- Hà Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Việt Cường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1978 Xem đầy đủ →
- Hà Công Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1978 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 20/04/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Thác- Nhạc Kỳ- Văn Lãng Hy sinh: 24/12/1970 (18-77)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Việt Cường- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 24/02/1978 Mộ 2, Hàng 3, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hà Công Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · 206 Phan Đình Phùng- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 16/07/1978 Mộ 27, Hàng 3, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hà Xá- Đồ Sơn- Sông Lô- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1977 Mộ 8, Hàng 12, ô4, NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Hà- Thanh Ba- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Quốc Việt Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Lương Thác, Nhạc Kỳ, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 41 Hy sinh: 24/12/1970 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu