Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
472 người khớp “Chuyên” trong 95 danh sách · trang 1/16
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: quận 45 Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Chuyên E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Phúc, Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Chuyển E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1937 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thụy Hưng - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1967 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Lạc - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Ngọc Chuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cát - Quy Hóa - Minh Hóa - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tập Ninh - Chi Năng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Nha - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương An - Phương Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lộc Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Truyền đạt, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lập Lễ - Thạch Hồng - Khang Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Đài - Vạn Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hùng Sơn - Trường Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Chuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khái Bảo - Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàn Là - Đức Long - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phong Vực - Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu