Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
49 người khớp “Chắc” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Chắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10.11.74 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Chắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Chắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chắc Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Chác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Lai, Thái Mâu - Hà Oai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thượng - Gia Thiệp - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Cẩm Xuyên Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/5/72 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Chắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- LS Chắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Chắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- A Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thị trấn Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Khu làng Me, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lại Thế Chác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Mậu- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Khon Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Le chi ya- Huyện 3- Đăk Lăk Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Kiều- Vĩnh Long- Hải Châu- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1974 (02-39)08 nghĩa trang D3 m5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 12, hàng 10, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 9/9/1965 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Phương- Hạ Hòa- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu