Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
767 người khớp “Châu” trong 91 danh sách · trang 1/26
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/9/1972 Xem đầy đủ →
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hồ Khắc Châu Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 E4 Quân khu 7 Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: C33D28 PTMB3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Vĩnh - Quảng Hà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Tiến - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Giang - Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Văn Thụ - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Trung - Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Gát - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Các - Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quảBạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu