Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
143 người khớp “Chàm” trong 95 danh sách · trang 1/5
- Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: D40 PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Châm Công Hưng E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Đậu Phú Tiến, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 01/02/1975 Xem đầy đủ →
- Lâm Đình Chẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Quỳnh Bảo - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Na Chanh - Tràng Pái - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Lễ - Tự Tâm - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 1 - Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Chăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nội Năng - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cây Quýt - Chung Hòa - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1969 · Nhuận Trạch - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Bùi Thị Châm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Thái Công Chàm (Trăm) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Tám Châm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Thái Chấm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Chấm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chấm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chăm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/8/1971 Xem đầy đủ →
- Ls Chàm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Châm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 17/5/72 Xem đầy đủ →
- Thái Chấm (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Chăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1925 · Kon Quoa- B-Ê- H29- Kon Tum Hy sinh: 5/2/1965 Đồi Kon Lăng, Măng Đen H29 Xem đầy đủ →
- Rỡ cham Djoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Buôn ma RoK- xã Chứ Giang- Cheo Reo- Đăk Lăk Hy sinh: 22/08/1966 Đường H2 đi Phước Tàn Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1966 Nghĩa trang bệnh xá E21, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu