Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Cao Minh” trong 95 danh sách
- Cao Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Cao Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 4/11/1978 2364 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cao Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Hải Hưng Hy sinh: 8/1/1977 Xem đầy đủ →
- Ngô Cao Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỗ Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1971 Nghĩa trang V1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1971 Ban 1, viện 1, mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cao Minh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1961 Hy sinh: 1/8/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Minh Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Sinh 1950 · Cẩm Quý Cẩm Thủy Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Minh Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1945 · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: K5 E670 Hy sinh: 10/09/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Cao Minh Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1945 · Mỗ Đức, Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Hy sinh: 10/09/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu