Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
101 người khớp “Công Thành” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Hoàng Công Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1947 · Định Cư, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Võ Công Thành E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Võ Công Thành Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Thành E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Thành PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Trì - Hữu Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Khê - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Nội - Dương Nôi - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bối Khê - Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Chu Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Hương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Địa Tổ - Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: d9 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 3 vũng, Kà Tum Xem đầy đủ →
- Lê Công Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/11/1978 3518 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/11/1978 3518 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Ngô Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đặng Công Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Viễn, Ninh Bình Xem đầy đủ →
- Vũ Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/4/1980 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Thanh Hóa Hy sinh: 5/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 15/3/1980 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Tài, Triệu Hải Hy sinh: 15/3/1980 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu