Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Cách” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Tiến Cách 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1068; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đức - Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Phương - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Mâu - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 03/07/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cách Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Nam Hà Hy sinh: 10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Nam Hà Hy sinh: 10/10/72 Xem đầy đủ →
- Ls Cách Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cách Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Mâu- Cẩm Lương- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đức- Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Thạch- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Trạch- Hải An- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1972 (92-78) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hà- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 9/6/1970 (07900-62850) Tà Sẻng Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyễn Phương- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/12/1972 (25-04)06 Phú Thiện mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Chiểu- Vĩnh Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 483, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Bùi Tư Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vũ Quý- Vũ Thư- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Thái- Yên Định- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sĩ Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Lợi- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồ Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Thanh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu