Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Bùi Văn Vần” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Bùi Xuân Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Văn Xá - An Thụy - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Vân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · An Lãng, Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Quốc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Xuân Hòa - Thọ xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Sỹ Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân tiến, Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 27/08/1978 4490 Xem đầy đủ →
- Bùi Thế Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Nghĩa Dũng, Nghĩa Bình Hy sinh: 2/1980 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thống Nhất, Q.Ninh Hy sinh: 24/6/1981 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Vấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hải Hưng Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn (tức Dũng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 24/6/81 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Thọ- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Tại trận Ia Răng Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Lãng- Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1968 Chân đồi 687 Ngọc Bay Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Thụy Liên- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 12/6/1970 Chợ Ấp, khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Bùi Quốc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thịnh- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 25/09/1973 (94-13)06 Kon Tum mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Sỹ Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Thưởng- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1972 (19-33)09 NT D2 số 12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Tiến- Khu Phố 4 Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 15/08/1978 Mộ 227, Hàng 8, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Nguyễn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Mộ 399, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Cao Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 1/4/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Chí Vàn (Vân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bùi Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bùi Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hải Bắc- Hải Bắc- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Bùi Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hạnh Phúc- Tam Dương- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vần Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1937 · Cẩm Quý, Cẩm Thủy Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Thế Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1952 Hy sinh: 1/2/1980 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1952 Hy sinh: 24/6/1981 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu