Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Bùi Thùy” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · c43 - Thượng Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khanh Am - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Thùy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Bùi Duy Thủy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Lạc Sơn Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Thùy (Quảng Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Lâm- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/11/1966 Nghĩa trang viện 84 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Thuỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thuỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/12/1967 Trận địa Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thùy (Thúy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Mộ 37, Đ2, cánh Trung Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 38 Xem đầy đủ →
- Bùi Quốc Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thụy Hương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thuỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phượng Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 (89-32)08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 9- Đại Phúc- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 6/9/1971 (16-99)05 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Nội- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Hồng Thúy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kỳ Trong- Đông Hà- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/12/1972 (27-86)04 hàng 2 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Mỹ- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thuỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quán Trạch- Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/1/1972 (02-16)08 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam C43- Thượng Lí- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 16/06/1972 (70-16)09 Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khang Ninh- Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1972 (10-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải hưng Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- BÙI XUÂN THÙY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊU NGHĨA, VĂN GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thuỵ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Bùi Thùy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu