Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Bùi Liêu” trong 95 danh sách
- Bùi Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Hương - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Duy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8 200m hướng Đông Bắc Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Hưng- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 (11-81)07 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Liểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Lập- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 Củ Chi, Gia Định m6 hàng 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 16/04/1974 (85-14)09 BT bắc Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hòa Bình- An Hồi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 7/9/1979 Mộ 7, hàng 9, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bùi Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 8/9/1968 Xem đầy đủ →
- BÙI GIA LIÊU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỲNH TRANG, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Đơn vị: TRẠM QUÂN Y B3 Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Liêu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Tân Dân, Tĩnh Gia Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu