Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Bùi Chí” trong 95 danh sách
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tề Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Quyết Chí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chí (Chỉ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ái Thụy- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1968 Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trung cờ- Thạch Đài- Thạch Hà Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tề Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1969 (50-56)04 đồi 891 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Bình- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 (71-21)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tư Xuân- An Thụy- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chí Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Cẩm Quý, Cẩm Thủy Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Quyết Chí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phù Cừ, Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Bùi Quyết Chí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phù Cừ, Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Bùi Quyết Chí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phù Cừ, Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Chí Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tế Tiên-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu