Bùi Đức Chi
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Tề Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 25/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Pu Prăng, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | (50-56)04 đồi 891 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034309]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Chi, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/11/1969, Quê quán=Tề Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Prăng, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(50-56)04 đồi 891}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14732 (số thứ tự 1034309).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Đức Chi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 25/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Quang Lý sinh 1947 · Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Triệu Quốc Pắm sinh 1946 · Lý Quốc- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Ma Văn Kiệm sinh 1949 · Danh Sĩ- Thạch An- Cao Bằng
- Nông Văn Nú sinh 1945 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Sôi sinh 1939 · Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Dân sinh 1946 · Nguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Văn Mỹ sinh 1945 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh
- Nguyễn Văn Tiên sinh 1946 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Kim Chi sinh 1949 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1945 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Đức Vân sinh 1946 · Nguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An
- Bùi Văn Thơ sinh 1948 · Tây Phong- Kỳ Sơn-
- Bùi Văn Thư Tây Phong- Kỳ Sơn-
- Bùi Xuân Hội sinh 1943 · Đông Bách- Kim Anh-
- Bùi Xuân Hợi sinh 1943 · Vĩnh Phú- Phúc Thọ-
- Cù Văn Sở Phù Ninh- Đa Phúc-