Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Bùi Đừng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: K bộ D4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Công Dũng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Kinh Hò, Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/04/1972 Hàng 2; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 5; Ô 2; Số 43; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đồi - Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hợp Đồng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1976 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phương Thượng - Phương Chiêu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tích Lương - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Tuyên Quang Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dựng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/5/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Hà Nội Hy sinh: 4/6/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1/5/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Lê Dựng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 2 Tiên Sinh- Hà Nội Hy sinh: 18/10/1966 Xá E88 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Phương- Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Anh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Phương- Mai Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuyên Hử- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Công Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kinh Hò- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/04/1972 (92-20)06 mộ 46 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1969 (59750-47685) Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sơn Thụy- Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 6 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Liên- Việt Yên- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thụy Dương- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 10 Số 119 Xem đầy đủ →
- BÙI CÔNG DŨNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG KINH, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64 Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dũng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Triệu Dương, Tĩnh Gia Hy sinh: 23/03/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu