Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Bùi Đức Dục” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Đức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghi Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa (cha Bùi Văn Lanh) Đơn vị: 34 NT3 Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Châu - Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 23 Hy sinh: 1975 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoà Bình Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Mạnh Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Ninh Bình Hy sinh: 3/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 12/12/80 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 23 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Châu- Đông Huy- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 4/3/1969 (81-80)06 Plei Jar Sieng Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1970 Gần ấp Plây Ngon Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Châu- Đông Huy- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 (19-89)03 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình (89-20)04 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đưc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Chù- Mì Hòa- Tân Lạc (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Bùi Đắc Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xích Phổ- Gia Viễn- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Phúc- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hồng Lạc- Thanh Hải- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vạn Yên- Cẩm Phả- Hy sinh: 12/7/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Dục Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Văn Phong, Nho Quan, Hà Nam Ninh, Hy sinh: 22/8/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Doãn Đức Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú, Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Đức Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Đực Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Nhơn Hy sinh: 12/7/1950 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Quảng Bình, Quảng Xương Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
- bùi Văn Đức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Định Đình, Yên Định Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu