Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
99 người khớp “Bên” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: X50/K55 Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Bền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 16/03/1971 Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C4 K37 E400 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lam Sơn - Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
- Vương Đức Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Trật - Đông Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Đài - Nhật Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chuông Vàng - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Bẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
- Quách Ngọc Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Thắng - Lạng Phong - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Bên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Quyến - Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Nha - Hoàng Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
- Quách Ngọc Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bách Thắng - Lang Phong - Nha Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Triều - Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chí Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1965 · Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Ban chính trị, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1996 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Kim Động, Hưng Yên Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn bền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Hy sinh: 9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/6/78 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1925 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Danh Bền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu