Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Đinh Viên” trong 95 danh sách
- Phan Đình Viên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phú Xuyên, Phú Châu, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 09/04/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Viên E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Viên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Đăng Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Viễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 1/5/1978 4542 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Viên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 8/11/1966 Cách làng An Tá 4km về hướng Tây nam, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phan Đình Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Xuyên- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1971 (19-95)05 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Viện Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Thượng Hòa, Hoàng Long, Hà NamNinh Hy sinh: 13/378 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Viên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Viên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-05-04 00:00:00 Hy sinh: Kim Động, Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Viên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Công-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu