Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Đinh Thái” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Đình Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Đức, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Đức - Tán Thuật - Kiên Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hồng - Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phao Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Đức - Phù Ninh - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Phù Ninh Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lạc, Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Cảnh. Đô Chính, Định Thái, Bắc Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1966 xóm 8, C02 tây bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1966 bệnh xá khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 22/08/1967 Viện 3, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Đức- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1970 Nam núi Ét 1km Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)08 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hồng- Nguyên Xá- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · HTX-Long Thành- Bạch Long- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1973 (40-06)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Tâm- Lạc Thủy- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Niệm- An Hải- Hy sinh: 31/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Dũng- Vinh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Dũng- Vinh- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Dũng- Vinh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1953 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quận 9 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Cảnh. Đô Chính, Định Thái, Bắc Thái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu