Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Đinh Tương” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Đinh Mạnh Tường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đa Phúc, Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 17; Ô 2; Số 340; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1978 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Sơn - Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2 , Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Thiện - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/01/1979 4390 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Tường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 7/9/1966 D quân y F10 Xem đầy đủ →
- Đinh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đê nghen- Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lục- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Mai- Bạch Thông Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 m6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thiện- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đa Phúc- Tây Đô- Hưng Hà- Thái Bình (92-20)06 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Sơn- Sơn Bằng- Hương Sơn Hy sinh: 5/1/1967 Làng bông cờ lú E7 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cần Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tường (Trường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Định- Thạch Thành- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hưng- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh An- Gia Khánh- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu