Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Đinh Tùng” trong 95 danh sách
- Đinh Minh Từng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Nho Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Sơn - Sơn Trường - Hương Sơn - Hà TĨnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Nho Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Sơn- Sơn Trường- Hương Sơn Hy sinh: 12/1/1969 (05-94)09 Brubral Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1970 Vùng Q3 cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Bình- Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1972 (09-01)03 Kon Hơ Jao m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Vân- Thanh Ba- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH TÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH VĂN, THANH CHƯƠNG, NGHỆ AN Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuận Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu