Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Đinh Phùng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đình Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 84 Chợ Hàng Kêng - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thiện - Xuân Trong - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quân Nhân - Nhân Trình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Phùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 31/10/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Phùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 12/12/1965 Làng Tung 1, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Hòa- Thạch Yên- Thạch Hà Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam Plây Me Gia Lai 400 m Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tứ Tam- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 19/10/1967 Chân cao điểm 875 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1968 (1-81)02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Trình- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1971 (19-94)06 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vân Xá- Tản Hồng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 12/6/1972 (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số Nhà 84- Hàng kênh- Lê Châu- Hải Phòng (72-05)08 Plây mơ rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 NT D1 mộ 11 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Cơ- Châu Yên- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đoàn Thủy- Trùng Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Tô Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Tô Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Quãn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phúc Thành- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/6/1972 Lô 12 Số 9 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Phùng DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: C3 D3 QK7 Hy sinh: 18/1/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu