Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
30 người khớp “Đinh Lan” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đình Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Nghĩa- Hoài Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/5/1965 Cách sông E Răng về hướng tây 30', cách làng Sinh, K5, Gia Lai 45' Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lê Lợi- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1966 Đồi 750 Krông Nang, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Thái Đình Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thọ- Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội 6- Nông trường Bắc Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1968 Cao điểm M2 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoang Trung- Hoàng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Kỳ Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bồ Đình- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Đội ĐT 3 làng Tiếp, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Giáp Đình Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/04/1969 (04.700-70.300) mộ 1 Xem đầy đủ →
- Đinh Khắc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Ính- Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1972 (96110 - 12900)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1972 (63-22)06 Gia Rưng Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (76-18)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Khắc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1972 (96-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đội 5- Tùng Ảnh- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Châu Giang- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Hồng- Nam Đàn- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Lắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/5/1972 Lô 11 Số 72 Xem đầy đủ →
- ĐINH KHẮC LÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THỌ LÂM, THỌ XUÂN, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- ĐINH QUANG LẤN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BẮC GIANG, HÀ BẮC Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
- ĐINH QUANG LẤN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VIỆT TÂN, BẮC GIANG, HÀ GIANG Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lan Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Phúc-Văn Chấn-Yên Bái Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1952 · Thanh Bích-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Trương Đình Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Phú-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D9 E271 Quân khu Miền Đông Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu