Thái Đình Lan

Năm sinh1946
Quê quánYên Thọ- Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/10/1966
Nơi hy sinhI Răng khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021737]: Lietsi {Họ tên=Thái Đình Lan, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/10/1966, Quê quán=Yên Thọ- Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=I Răng khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2160 (số thứ tự 1021737).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Đình Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Đình Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 15/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Oánh sinh 1947 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. A Seo sinh 1945 · Bim Long- Đak ông- H40- Kon Tum
  3. Ngô Phi Vân sinh 1946 · Trung Bắc- Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Lục Diễn sinh 1946 · Tân Hữu- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  5. Võ Minh Thắng sinh 1944 · Xóm Cũ- Nghi Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Phạm Văn Thuyển sinh 1944 · Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  7. Trần Đức Liêm sinh 1946 · Lưu Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Thú Hải Nhuận- Đông Mỹ- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Phạm Đức Trương sinh 1935 · Văn Xá- Hà Văn- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn The sinh 1946 · Trung Huy- Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Tiến Viên Cao Lý- Xuân Thủy- Từ Liêm- Hà Nội
  12. Nguyễn Xuân Đúc sinh 1951 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Vũ Đức Mĩ sinh 1943 · Nhuận Tây- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng
  14. Lê Long Ngân sinh 1941 · Xóm 5- Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  15. Nguyễn Tiến Hoa sinh 1941 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây