Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Đinh Ky” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đình Ky Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Vương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: 107 Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Hồng Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Rụt - Tân Ninh - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quất Động - Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phan Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Đức Thọ, Hà Tĩnh Hy sinh: 12/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Mạc Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cơ Nội- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Đình Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Khánh- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1966 Làng Tinh Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Châu Sơn- Đức Sơn- Đức Thọ Hy sinh: 3/3/1966 Bản con sinh Thừa Thiên Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Hợp- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 9/12/1968 Trạm 16 B3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Đạo- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/01/1969 Làng Tiếp T30 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Ngọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quất Động- Hồng Thái- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 9/7/1970 (91-15)09 1/100000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/2/1971 Đỉnh dốc (có giềng nước), cách E95-1 giờ 30 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Đinh Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 (75-76)04 mộ 23 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hưng- Tân Việt- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Khoán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1973 (73-20)07 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiểu khu Phối Xá- Thành phố Thái Nguyên- Bắc Thái (37-03)09 nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- Đan Phượng- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu