Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “ĐINH VĂN DUNG” trong 90 danh sách
- Đinh Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Phá - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Hòa - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Phá- Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 27/04/1969 Gần Bãi le T3 c02 BT Bắc Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Hoà- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Hóa- Hưng Thủy- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (23-91)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Phú- Phú nInh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- ĐINH VĂN DUNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HƯNG THỦY, TP VINH, NGHÊ AN Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dung Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Nga Giáp, Nga Sơn Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Lạc-Hoàng Long-Ninh Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu