Đinh Văn Dũng

Năm sinh1947
Quê quánNà Phá- Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 27/04/1969
Nơi hy sinhBinh Trạm Bắc
Vị trí mộ Gần Bãi le T3 c02 BT Bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032783]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Dũng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/04/1969, Quê quán=Nà Phá- Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Binh Trạm Bắc, Vị trí mộ=Gần Bãi le T3 c02 BT Bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13206 (số thứ tự 1032783).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 27/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Trụ sinh 1951 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Lê Quang Vinh sinh 1949 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. A Thông sinh 1939 · Làng Đak Lin- Ngok Yên- H80- Kon Tum
  4. A Roanh sinh 1941 · Làng Long Krói- Xã Đak Lo- H16- Kon Tum
  5. U Deng sinh 1953 · Tè Reng- Đak Bia- Kon Tum
  6. Cao Xuân Phùng Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Vũ Văn Mão Thành Văn- Thạch Thành- Thanh Hóa
  8. Hà Văn Ứa Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Dữa Điền Hạ- Bá Thước- Thanh Hóa
  10. Lê Khắc Canh Quang Thiều- Lang Chánh- Thanh Hóa
  11. Hà Đình Chiều Điền Hạ- Bá Thước- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Hồng Tư Thành Vân- Thạch Thành- Thanh Hóa
  13. Bùi Văn Thiếm Điền Hạ- Bá Thước- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Bính sinh 1934 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  15. Đinh Văn Uỷnh Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  16. Đinh Xuân Giang Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
  17. Lê Văn Dũng Thành Mỹ- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  18. Nguyễn Văn Dăm Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  19. Đinh Quyết Tiến Nội Giác- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Phạm Văn Thơm Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
  21. Nguyễn Viết Tường sinh 1942 · Kim Mê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  22. Bùi Đăng Nghĩa Hiến Lập- Đan Phượng- Hà Tây
  23. Nguyễn Văn Hón Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  24. Nguyễn Văn Bính sinh 1934 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  25. Lê Quang Vinh sinh 1949 · Phú Xuân- Yên Dũng- Hà Bắc
  26. Nguyễn Văn Hón sinh 1950 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng